prosper/ˈprɑːspər/verb
Động từ chỉ hành động thịnh vượng, phát đạt.
to become successful, especially financially
The business began to prosper after the changes.
Doanh nghiệp bắt đầu phát đạt sau những thay đổi.
Câu thoại thật có chữ “prosper”
Live long and prosper, you two.
Sống lâu và thịnh vượng nhé, hai người.
and then you have the ability to prosper as an elite,
rồi ông có khả năng phát đạt với tư cách tầng lớp trên,
The Psychology of an Isolated Russia | The New Yorker — phim