ray/reɪ/noun
Danh từ chỉ tia sáng hoặc cá đuối.
a narrow beam of light
A ray of sunlight came through the window.
Một tia nắng lọt qua cửa sổ.
Câu thoại thật có chữ “ray”
Hi, Ray. Dad.
Chào Ray. Bố ơi.
Flower — phim
I loved you, Tommy Ray.
Bố đã yêu con, Tommy Ray ạ.
Dreamscape (1984) — phim
This is Donna Ray Lilith Quinn's.
Hôm nay là ngày của Donna Ray Lilith Quinn.
Crossed Over — phim