seize/siːz/verb
Động từ chỉ hành động tịch thu hàng hóa.
to take hold of something, especially by legal right or force
Officials seized the fake passports at the airport.
Cơ quan chức năng tịch thu hộ chiếu giả tại sân bay.
Câu thoại thật có chữ “seize”
Yeah. No, the engine will seize.
Ừ. Không, máy sẽ bó cứng.
Grizzly Rage (2007) — phim
I seize the day
Tôi như bị cuốn chặt vào hôm đó
Mr. Probz - Nothing Really Matters — bài hát
And it’s something you should seize
Và đó là tất cả những gì ta nên nắm lấy
Westlife - Moments (Westlife) — bài hát