refugee/ˈrefjuːdʒi/noun
Danh từ chỉ người tị nạn hoặc di tản.
a person who has been forced to leave their country
The refugees were given food and shelter.
Những người tị nạn được cung cấp thức ăn và chỗ ở.
Câu thoại thật có chữ “refugee”
that I came as a refugee.
rằng tôi đã đến đây như một người tị nạn.
I was living in the refugee camp in Pakistan
Tôi từng sống trong trại tị nạn ở Pakistan
She's so sexy every man's fantasy a refugee like me
Nhỏ quyến rũ đến mức đi làm mọi thằng đàn ông đều mơ tưởng. Cụ thể là một thằng lánh nạn như tôi