currency/ˈkɜːrənsi/noun
Danh từ chỉ tiền tệ hoặc đơn vị tiền.
the system of money used in a country
The value of the currency dropped overnight.
Giá trị của đồng tiền giảm mạnh qua đêm.
Câu thoại thật có chữ “currency”
Let's get this currency.
Đi kiếm tiền tệ thôi.
Scheme Queens (2023) — phim
It's not digital currency. It's not the problem.
Không phải tại tiền số. Vấn đề không nằm ở đó.
Scheme Queens (2023) — phim
It gained currency in that section of the grocery store.
Nó có sức nặng ở khu vực đó của siêu thị.