terrestrial/təˈrestriəl/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến đất liền.
living on or relating to land
Terrestrial animals live on land rather than in water.
Động vật trên cạn sống trên đất chứ không ở dưới nước.
Câu thoại thật có chữ “terrestrial”
which would dwarf all terrestrial compute combined.
làm lu mờ toàn bộ năng lực tính toán trên Trái Đất cộng lại.