imagination/ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/noun
Danh từ chỉ trí tưởng tượng hoặc sự sáng tạo.
the ability to create ideas or pictures in your mind
Children often have vivid imagination.
Trẻ em thường có trí tưởng tượng sống động.
Câu thoại thật có chữ “imagination”
Imagination, life is your creation.
Sự tưởng tượng, cuộc sống là sự sáng tạo của bạn
Aqua - Barbie Girl — bài hát
My imagination's taking me away.
Trí tưởng tượng đang mang tôi đi thật xa
Because I have an imagination.
Vì tôi có trí tưởng tượng.