hang/hæŋ/verb
Động từ chỉ treo hoặc lơ lửng.
to attach something so it is supported from above
He hung his coat on the hook.
Anh ấy treo áo khoác lên móc.
Câu thoại thật có chữ “hang”
Hang on.
Bám chắc vào.
Oceanus | Sci-Fi Short Film — phim
Don't hang up.
Đừng cúp máy.
Hang on, Budgie.
Bám chắc vào, Budgie.