quote/kwoʊt/verb
Động từ chỉ hành động trích dẫn hoặc nhắc lại lời nói.
to repeat the exact words that someone else has said or written
He quoted a famous author in his speech.
Anh ấy đã trích dẫn một tác giả nổi tiếng trong bài phát biểu của mình.
Câu thoại thật có chữ “quote”
Quote that.
Trích dẫn đó.
Hit The Target, Win $300,000 - Tập 1 — chương trình TV
End Senator Goldwater's quote.
Hết trích lời thượng nghị sĩ Goldwater.
UFO's Are Real (1979) — phim
You said, and I quote.
Cậu nói, tớ trích nguyên văn.