evict/ɪˈvɪkt/verb
Động từ trục xuất ai đó khỏi nhà hoặc tài sản do không tuân thủ quy định.
to force someone to leave a place
They were evicted from their apartment for not paying rent.
Họ bị đuổi khỏi căn hộ vì không trả tiền thuê.
Câu thoại thật có chữ “evict”
- Little boy, the decision to evict,
- Nhóc con này, quyết định đuổi
The Dirt Bike Kid (1985) — phim