inert/ˌɪˈnɜːrt/adjective
Tính từ chỉ sự bất động, không hoạt động.
not moving or not reacting
He lay inert on the floor, too tired to move.
Anh ấy nằm trơ trên sàn, quá mệt để di chuyển.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“trơ ì” trong tiếng Anh là inert /ˌɪˈnɜːrt/.
Tính từ chỉ sự bất động, không hoạt động.
not moving or not reacting
He lay inert on the floor, too tired to move.
Anh ấy nằm trơ trên sàn, quá mệt để di chuyển.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt