limpid/ˈlɪm.pɪd/adjective
Tính từ chỉ sự trong trẻo, rõ ràng.
clear and transparent; easily understood
The mountain lake was limpid and beautiful.
Hồ núi trong trẻo và đẹp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“trong trẻo” trong tiếng Anh là limpid /ˈlɪm.pɪd/.
Tính từ chỉ sự trong trẻo, rõ ràng.
clear and transparent; easily understood
The mountain lake was limpid and beautiful.
Hồ núi trong trẻo và đẹp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt