egotistic/ˌiː.ɡəˈtɪs.tɪk/adjective
Tính từ chỉ sự tự cao, ích kỷ.
excessively focused on oneself
His egotistic attitude drives everyone away.
Thái độ tự cao của anh ta khiến mọi người tránh xa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tự cao” trong tiếng Anh là egotistic /ˌiː.ɡəˈtɪs.tɪk/.
Tính từ chỉ sự tự cao, ích kỷ.
excessively focused on oneself
His egotistic attitude drives everyone away.
Thái độ tự cao của anh ta khiến mọi người tránh xa.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt