remote/rɪˈmoʊt/adjective
Tính từ chỉ xa xôi hoặc hẻo lánh.
far away in distance or time
They live in a remote mountain village.
Họ sống ở một ngôi làng miền núi xa xôi.
Câu thoại thật có chữ “remote”
And rather remote.
Mà cũng khá hẻo lánh.
Treating remote tribes.
Chữa bệnh cho các bộ lạc xa xôi.
I work remote now.
Giờ em làm việc từ xa.
Pick Up | Short Film — phim