sharpshooter/ˈʃɑːrpˌʃuː.tər/noun
Danh từ chỉ xạ thủ bắn súng chính xác, thường trong quân đội.
an expert marksman
The sharpshooter hit the target perfectly.
Xạ thủ bắn trúng mục tiêu một cách hoàn hảo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“xạ thủ” trong tiếng Anh là sharpshooter /ˈʃɑːrpˌʃuː.tər/.
Danh từ chỉ xạ thủ bắn súng chính xác, thường trong quân đội.
an expert marksman
The sharpshooter hit the target perfectly.
Xạ thủ bắn trúng mục tiêu một cách hoàn hảo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt