sniper/ˈsnaɪ.pər/noun
Danh từ chỉ xạ thủ bắn tỉa, nhắm mục tiêu từ khoảng cách xa.
a person who shoots from a hidden position
The sniper took aim from the rooftop.
Lính bắn tỉa nhắm bắn từ trên mái nhà.
Câu thoại thật có chữ “sniper”
This is called the 'Sniper Yagi'.
Cái này được gọi là 'Yagi bắn tỉa'.
Top hacker shows us how it's done - Pablos Holman - TEDxMidwest - Tập 1 — chương trình TV
a Japanese sniper. Not that you got to go
Nhật giết chết. Chứ tôi không bảo cô phải đi