corpse/kɔːrps/noun
Danh từ chỉ xác chết của người hoặc động vật.
a dead body
The detective examined the corpse carefully.
Viên thám tử kiểm tra kỹ xác chết.
Câu thoại thật có chữ “corpse”
My corpse.
Cái xác của tôi.
Rio Diablo (1993) — phim
The corpse barge.
Con thuyền chở xác.
Zombie Ship — phim
We later cut Chan's corpse out of its belly.
Sau đó chúng tôi mổ bụng nó lấy xác Chan ra.