Đang tải...

Từ Vựng IELTS

Từ vựng học thuật cho cả bốn kỹ năng IELTS, đủ dùng cho bài viết Task 1 và Task 2.

Từ Vựng IELTS gồm 493 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
493
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng IELTS thế nào để nhớ lâu

Với 493 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng IELTSBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
well-being/ˌwelˈbiːɪŋ/sức khỏe, hạnh phúc
public/ˈpʌblɪk/công cộng
power/ˈpaʊər/quyền lực, năng lượng
war/wɔːr/chiến tranh
law/lɔː/luật, quy luật
story/ˈstɔː.ri/câu chuyện
news/nuːz/tin tức
social/ˈsoʊʃəl/xã hội, giao tiếp
court/kɔːrt/tòa án, sân
data/ˈdeɪtə/dữ liệu
community/kəˈmjuːnɪti/cộng đồng
development/dɪˈvel.əp.mənt/sự phát triển
media/ˈmiːdiə/truyền thông
market/ˈmɑːrkɪt/chợ, thị trường
study/ˈstʌdi/học, nghiên cứu
energy/ˈenərdʒi/năng lượng
security/sɪˈkjʊrəti/an ninh
share/ʃer/chia sẻ
industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
online/ˈɔːnlaɪn/trực tuyến
rights/raɪts/quyền
design/dɪˈzaɪn/thiết kế
policy/ˈpɑːləsi/chính sách
performance/pərˈfɔːrməns/hiệu suất, buổi biểu diễn
source/sɔːrs/nguồn, nguồn gốc
evidence/ˈevɪdəns/bằng chứng
production/prəˈdʌkʃən/sản xuất
tax/tæks/thuế
trade/treɪd/thương mại, trao đổi
character/ˈkerɪktər/nhân vật, tính cách
style/staɪl/phong cách, kiểu dáng
technology/tekˈnɑːlədʒi/công nghệ
legal/ˈliːɡəl/pháp lý
career/kərˈɪr/sự nghiệp
modern/ˈmɑːdərn/hiện đại
access/ˈækses/truy cập, lối vào
social media/ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/mạng xã hội
response/rɪˈspɑːns/phản hồi, câu trả lời
culture/ˈkʌl.tʃər/văn hóa
growth/ɡroʊθ/sự phát triển
network/ˈnetwɜːrk/mạng lưới
peace/piːs/hòa bình
population/ˌpɑːpjəˈleɪʃən/dân số
campaign/kæmˈpeɪn/chiến dịch
content/ˈkɑːntent/nội dung, hài lòng
travel/ˈtræv.əl/du lịch, đi lại
justice/ˈdʒʌstɪs/công lý
author/ˈɔː.θər/tác giả
global/ˈɡloʊbəl/toàn cầu
material/məˈtɪriəl/vật liệu, tài liệu
degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
opinion/əˈpɪnjən/ý kiến
analysis/əˈnæləˌsɪs/sự phân tích
color/ˈkʌl.ər/màu sắc
competition/ˌkɑːmpəˈtɪʃən/cuộc thi, sự cạnh tranh
crime/kraɪm/tội phạm
theory/ˈθiːəri/lý thuyết
construction/kənˈstrʌk.ʃən/xây dựng
economy/ɪˈkɑːnəmi/nền kinh tế
trial/ˈtraɪ.əl/phiên tòa, thử nghiệm
species/ˈspiːʃiz/loài, giống
traffic/ˈtræf.ɪk/giao thông
structure/ˈstrʌktʃər/cấu trúc
demand/dɪˈmænd/nhu cầu, yêu cầu
investment/ɪnˈvestmənt/sự đầu tư
wind/wɪnd/gió
brand/brænd/thương hiệu
digital/ˈdɪdʒɪtəl/kỹ thuật số
score/skɔːr/điểm số, ghi bàn
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
contract/ˈkɑːntrækt/hợp đồng
fashion/ˈfæʃən/thời trang
foundation/faʊnˈdeɪʃən/nền tảng
memory/ˈmeməri/ký ức, bộ nhớ
traditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/truyền thống, theo phong tục
supply/səˈplaɪ/cung cấp, nguồn cung
waste/weɪst/lãng phí, rác
produce/prəˈduːs/sản xuất, tạo ra
influence/ˈɪnfluːəns/ảnh hưởng
software/ˈsɔːftwer/phần mềm
vehicle/ˈviːɪkəl/phương tiện, xe cộ
map/mæp/bản đồ
aid/eɪd/viện trợ, giúp đỡ
cultural/ˈkʌl.tʃər.əl/thuộc về văn hóa
investigation/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/cuộc điều tra
unique/juːˈniːk/độc đáo, duy nhất
injury/ˈɪndʒəri/chấn thương
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
audience/ˈɑːdiəns/khán giả
nuclear/ˈnuːkliər/hạt nhân
victory/ˈvɪk.tər.i/chiến thắng
classic/ˈklæs.ɪk/cổ điển
fuel/ˈfjuːəl/nhiên liệu
alternative/ɔːlˈtɜːrnətɪv/lựa chọn thay thế
climate/ˈklaɪ.mət/khí hậu
intelligence/ˌɪnˈtelədʒəns/trí tuệ
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
user/ˈjuːzər/người dùng
behavior/bɪˈheɪ.vjər/hành vi
debt/det/nợ
stress/stres/căng thẳng, áp lực
historical/hɪˈstɔːrɪkəl/lịch sử
ancient/ˈeɪntʃənt/cổ đại
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
transport/trænˈspɔːrt/vận chuyển, phương tiện
appeal/əˈpiːl/lời kêu gọi, kháng cáo
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
drama/ˈdrɑː.mə/kịch, phim truyền hình
platform/ˈplætfɔːrm/nền tảng, sân ga
route/ruːt/tuyến đường
scientific/ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/thuộc khoa học
era/ˈerə/kỷ nguyên, thời đại
sector/ˈsek.tər/ngành, lĩnh vực
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
journey/ˈdʒɜːrni/chuyến đi
urban/ˈɜːrbən/đô thị, thành phố
talent/ˈtælənt/tài năng
conflict/ˈkɑːnflɪkt/xung đột
revenue/ˈrevənuː/doanh thu
coverage/ˈkʌvərɪdʒ/sự bao phủ, đưa tin
novel/ˈnɑːvəl/tiểu thuyết
crisis/ˈkraɪsɪs/khủng hoảng
literature/ˈlɪtərətʃər/văn học
theme/θiːm/chủ đề
creative/kriˈeɪtɪv/sáng tạo
corporation/ˌkɔːrpərˈeɪʃən/tập đoàn
attitude/ˈætətuːd/thái độ
plot/plɑːt/cốt truyện, lô đất
recovery/rɪˈkʌvəri/sự hồi phục
sentence/ˈsentəns/câu, bản án
academic/ˌækəˈdemɪk/học thuật
competitive/kəmˈpetɪtɪv/cạnh tranh
diet/ˈdaɪ.ət/chế độ ăn
constitution/ˌkɑːnstɪˈtuːʃən/hiến pháp
pattern/ˈpætərn/mô hình, mẫu
promote/prəˈmoʊt/thăng chức, quảng bá
tournament/ˈtʊrnəmənt/giải đấu
expression/ɪkˈspreʃən/biểu cảm, cách diễn đạt
legislation/ˌledʒɪˈsleɪʃən/luật pháp
personality/ˌpɜːrsəˈnælɪti/tính cách
origin/ˈɔːrɪˌdʒɪn/nguồn gốc, xuất xứ
championship/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/giải vô địch
reform/rəˈfɔːrm/cải cách
solar/ˈsoʊlər/thuộc về mặt trời
therapy/ˈθer.ə.pi/liệu pháp, điều trị
trend/trend/xu hướng
consumer/kənˈsuːmər/người tiêu dùng
wealth/welθ/sự giàu có, tài sản
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
tradition/trəˈdɪʃ.ən/truyền thống
expansion/ɪkˈspæn.ʃən/sự mở rộng
visual/ˈvɪʒuːəl/hình ảnh, trực quan
jury/ˈdʒʊri/bồi thẩm đoàn
adventure/ædˈventʃər/cuộc phiêu lưu
assessment/əˈses.mənt/sự đánh giá
belief/bɪˈliːf/niềm tin
poverty/ˈpɑːvərti/nghèo đói
infrastructure/ˈɪnfrəstrʌktʃər/cơ sở hạ tầng, kết cấu
discovery/dɪˈskʌv.ər.i/sự khám phá
penalty/ˈpenəlti/hình phạt
publication/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/sự xuất bản
enforcement/enˈfɔːrsmənt/sự thi hành, thực thi
awareness/əˈwernəs/sự nhận thức
fiction/ˈfɪkʃən/tiểu thuyết, hư cấu
electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/điện năng
welfare/ˈwelfer/phúc lợi, an sinh
designer/dɪˈzaɪ.nər/nhà thiết kế
efficient/ɪˈfɪʃ.ənt/hiệu quả
skill/skɪl/kỹ năng
remote/rɪˈmoʊt/xa xôi
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
organic/ɔːrˈɡænɪk/hữu cơ
poetry/ˈpoʊətri/thơ ca
fitness/ˈfɪtnəs/thể lực
narrative/ˈnærətɪv/câu chuyện, tường thuật
resource/ˈriːsɔːrs/tài nguyên
broadcast/ˈbrɔːdkæst/phát sóng, truyền thanh
translation/trænzˈleɪʃən/bản dịch, sự dịch thuật
experiment/ɪkˈsperəmənt/thí nghiệm
architecture/ˈɑːrkɪˌtektʃər/kiến trúc, thiết kế
efficiency/ɪˈfɪʃ.ən.si/hiệu suất
regulation/ˌreɡjʊˈleɪʃən/quy định
amendment/əˈmendmənt/sự sửa đổi, bổ sung
agriculture/ˈæɡrɪkʌltʃər/nông nghiệp
currency/ˈkɜːrənsi/tiền tệ
legacy/ˈleɡəsi/di sản, gia tài
commerce/ˈkɑːmərs/thương mại, buôn bán
engage/enˈɡeɪdʒ/tham gia, thu hút
landscape/ˈlændskeɪp/phong cảnh
privacy/ˈpraɪvəsi/sự riêng tư
salary/ˈsæl.ər.i/lương
script/skrɪpt/kịch bản
consumption/kənˈsʌmp.ʃən/sự tiêu thụ
reporter/rɪˈpɔːrtər/phóng viên
theater/ˈθiːətər/nhà hát, rạp chiếu phim
density/ˈdensɪti/mật độ, khối lượng riêng
wildlife/ˈwaɪldlaɪf/động vật hoang dã
residential/ˌrezɪˈdenʃəl/nhà ở, dân cư
heritage/ˈherɪtɪdʒ/di sản
composition/ˌkɑːmpəˈzɪʃən/bài luận, sự sáng tác

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 493 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng IELTS có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 493 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.