Đang tải...

Từ Vựng IELTS - trang 2

Từ vựng học thuật cho cả bốn kỹ năng IELTS, đủ dùng cho bài viết Task 1 và Task 2.

Từ Vựng IELTS gồm 493 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
493
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng IELTS (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
diversity/dɪˈvɜːrsɪti/sự đa dạng
faculty/ˈfækəlti/khoa, khả năng
virtual/ˈvɜːrtʃuːəl/ảo, trực tuyến
discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/sự phân biệt đối xử
laboratory/ˈlæbrətɔːri/phòng thí nghiệm
conservation/ˌkɑːnsərˈveɪʃən/bảo tồn, bảo vệ
psychology/saɪˈkɑːlədʒi/tâm lý học
treaty/ˈtriː.ti/hiệp ước
terminal/ˈtɜːrmənəl/nhà ga, bến
engagement/enˈɡeɪdʒmənt/đính hôn
stability/stəˈbɪlɪti/sự ổn định, bền vững
phrase/freɪz/cụm từ
compensation/ˌkɑːmpənˈseɪʃən/bồi thường, tiền lương
cooperation/koʊˌɑːpərˈeɪʃən/sự hợp tác
summit/ˈsʌmət/hội nghị thượng đỉnh, đỉnh cao
hardware/ˈhɑːrdwer/phần cứng, thiết bị
disorder/dɪˈsɔːrdər/rối loạn
building/ˈbɪl.dɪŋ/tòa nhà, xây dựng
framework/ˈfreɪmwɜːrk/khung, cấu trúc
volunteer/ˌvɑːlənˈtɪr/tình nguyện viên, tự nguyện
tourism/ˈtʊrɪzəm/du lịch, ngành du lịch
intervention/ˌɪntərˈvenʃən/sự can thiệp
pursue/pərˈsuː/theo đuổi
equality/ɪˈkwɑːləti/bình đẳng, công bằng
venue/ˈvenjuː/địa điểm, nơi tổ chức
destination/ˌdestɪˈneɪʃən/điểm đến
sacred/ˈseɪkrɪd/thiêng liêng
terrorism/ˈter.ə.rɪ.zəm/chủ nghĩa khủng bố
upgrade/əpˈɡreɪd/nâng cấp
motivation/ˌmoʊtəˈveɪʃən/động lực
amateur/ˈæmətʃər/nghiệp dư, không chuyên
pollution/pəˈluːʃən/ô nhiễm
chronic/ˈkrɑːnɪk/mãn tính
tourist/ˈtʊrɪst/khách du lịch
interpretation/ˌɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃən/sự diễn giải
occupation/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/nghề nghiệp
transit/ˈtrænzɪt/giao thông, vận chuyển
emotion/ɪˈmoʊʃən/cảm xúc
sustainable/səˈsteɪnəbəl/bền vững, có thể duy trì
exploration/ˌekspləˈreɪʃən/thám hiểm, khám phá
ethics/ˈeθɪks/đạo đức, chuẩn mực
perception/pərˈsepʃən/sự nhận thức
metropolitan/ˌmetrəˈpɑːlətən/đô thị, thuộc thành phố lớn
verse/vɜːrs/thơ, câu thơ
grid/ɡrɪd/lưới điện, hệ thống lưới
grammar/ˈɡræm.ər/ngữ pháp
loyalty/ˈlɔɪəlti/lòng trung thành
integration/ˌɪntɪˈɡreɪʃən/tích hợp, hòa nhập
genre/ˈʒɑːnrə/thể loại, phong cách
training/ˈtreɪ.nɪŋ/đào tạo, huấn luyện
propaganda/ˌprɑːpəˈɡændə/tuyên truyền, quảng bá
exhibit/ɪɡˈzɪb.ɪt/triển lãm, thể hiện
yield/jiːld/sản lượng, nhượng bộ
indigenous/ɪnˈdɪdʒənəs/bản địa, thổ dân
crop/krɑːp/mùa vụ, cắt
medication/ˌmedɪˈkeɪʃən/thuốc
scholarship/ˈskɑːlərʃɪp/học bổng
accent/ˈæksent/giọng, dấu nhấn
inflation/ˌɪnˈfleɪʃən/lạm phát
migration/maɪˈɡreɪʃən/di cư, sự di chuyển
consciousness/ˈkɑːnʃəsnəs/ý thức
observation/ˌɑːbzərˈveɪʃən/sự quan sát
trauma/ˈtrɔːmə/chấn thương, sang chấn
phenomenon/fəˈnɑːmənɑːn/hiện tượng
profession/prəˈfeʃən/nghề nghiệp
flexible/ˈfleksəbəl/linh hoạt, mềm dẻo
curriculum/kəˈrɪk.jə.ləm/chương trình học
variable/ˈveriəbəl/biến số, thay đổi
interface/ˈɪntərfeɪs/giao diện, bề mặt tiếp xúc
journalism/ˈdʒɜːrnəlɪzəm/báo chí, nghề báo
athlete/ˈæθ.liːt/vận động viên
hybrid/ˈhaɪbrɪd/kết hợp, lai
restoration/ˌrestəˈreɪʃən/phục hồi, khôi phục
publish/ˈpʌblɪʃ/xuất bản
array/əˈreɪ/dãy, bộ sưu tập
innovative/ˈɪnəveɪtɪv/đổi mới, sáng tạo
nutrition/nuːˈtrɪʃən/dinh dưỡng, chế độ ăn
viral/ˈvaɪ.rəl/lan truyền
fabric/ˈfæbrɪk/vải, chất liệu
tolerance/ˈtɑːlərəns/sự khoan dung, tha thứ
prosecution/ˌprɑːsɪˈkjuːʃən/sự truy tố, khởi tố
subway/ˈsʌb.weɪ/tàu điện ngầm
mobility/moʊˈbɪləti/tính di động, sự linh hoạt
enhance/enˈhæns/nâng cao
authentic/ɑːˈθentɪk/chính gốc, xác thực
verdict/ˈvɜːrdɪkt/bản án
harvest/ˈhɑːrvɪst/vụ mùa, thu hoạch
navigation/ˌnævɪˈɡeɪʃən/điều hướng, dẫn đường
accommodate/əˈkɑːmədeɪt/chứa, đáp ứng
algorithm/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/thuật toán
resignation/ˌrezɪɡˈneɪʃən/từ chức
aesthetic/esˈθetɪk/thẩm mỹ, mỹ thuật
ritual/ˈrɪtʃuːəl/nghi thức, lễ nghi
inclusion/ɪnˈkluːʒən/bao gồm, hòa nhập
creativity/ˌkriːeɪˈtɪvəti/sự sáng tạo
preservation/ˌprezərˈveɪʃən/bảo tồn, giữ gìn
civilization/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/nền văn minh, văn hóa
vaccine/vækˈsiːn/vắc-xin
entrepreneur/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/doanh nhân
expedition/ˌekspəˈdɪʃən/cuộc thám hiểm, chuyến đi
fossil/ˈfɑːsəl/hóa thạch, di vật
habitat/ˈhæbɪˌtæt/môi trường sống
refugee/ˈrefjuːdʒi/người tị nạn
geography/dʒiˈɑːɡrəfi/địa lý
dense/dens/dày đặc, rậm rạp
compelling/kəmˈpelɪŋ/hấp dẫn, lôi cuốn
incentive/ɪnˈsentɪv/động lực
tuition/tuːˈɪʃən/học phí
merger/ˈmɜːrdʒər/sáp nhập
wilderness/ˈwɪldərnəs/vùng hoang dã, thiên nhiên
terrain/təˈreɪn/địa hình, khu vực
generator/ˈdʒenəreɪtər/máy phát điện, bộ tạo
trek/trek/chuyến đi bộ, hành trình dài
fare/fer/tiền vé, giá vé
mentor/ˈmen.tɔːr/người cố vấn
texture/ˈtekstʃər/kết cấu, bề mặt
learning/ˈlɜːrnɪŋ/học tập
reliability/riˌlaɪəˈbɪləti/độ tin cậy, sự đáng tin
leisure/ˈliːʒər/thời gian rảnh, giải trí
workforce/ˈwɜːrkfɔːrs/lực lượng lao động
renewable/riˈnuːəbəl/có thể tái tạo
immunity/ɪˈmjuːnɪti/miễn dịch, khả năng miễn dịch
verbal/ˈvɜːrbəl/bằng lời, miệng
planning/ˈplænɪŋ/lập kế hoạch
shuttle/ˈʃʌt.əl/xe đưa đón
hospitality/ˌhɑːspəˈtæləti/hiếu khách, lòng mến khách
monument/ˈmɑːnjuːmənt/đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm
coordination/koʊˌɔːrdəˈneɪʃən/sự phối hợp, điều phối
recruit/rəˈkruːt/tuyển dụng
landmark/ˈlændmɑːrk/địa danh, cột mốc
adverse/ædˈvɜːrs/bất lợi, trái ngược
voyage/ˈvɔɪɪdʒ/chuyến đi biển, hành trình
biography/baɪˈɑːɡrəfi/tiểu sử, sách tiểu sử
qualification/ˌkwɔːlɪfɪˈkeɪʃən/trình độ, bằng cấp
hypothesis/haɪˈpɑːθəˌsɪs/giả thuyết
dynasty/ˈdaɪnəsti/triều đại, vương triều
referee/ˌrefəˈriː/trọng tài, người phân xử
mindset/ˈmaɪndset/tư duy, cách suy nghĩ
censorship/ˈsensərʃɪp/kiểm duyệt, sự kiểm soát
convey/kənˈveɪ/truyền đạt, chuyển tải
breakthrough/ˈbreɪkθruː/bước đột phá, thành tựu
recreational/ˌrekriˈeɪʃənəl/giải trí, tiêu khiển
critique/krɪˈtiːk/phê bình, bài phê bình
imagery/ˈɪmɪdʒri/hình ảnh, hình tượng
persuade/pərˈsweɪd/thuyết phục
coordinate/koʊˈɔːrdəˌneɪt/điều phối, phối hợp
literacy/ˈlɪtərəsi/khả năng đọc viết, trình độ học vấn
vocabulary/voʊˈkæbjəleri/từ vựng
methodology/ˌmeθəˈdɑːlədʒi/phương pháp luận, cách nghiên cứu
stimulus/ˈstɪmjələs/kích thích, động lực
cuisine/kwɪˈziːn/ẩm thực
masterpiece/ˈmæstərpiːs/kiệt tác, tác phẩm xuất sắc
engineering/ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/kỹ thuật
epidemic/ˌepəˈdemɪk/dịch bệnh, đại dịch
recession/rɪˈseʃən/suy thoái kinh tế, suy giảm
hygiene/ˈhaɪdʒiːn/vệ sinh, sạch sẽ
vegetarian/ˌvedʒɪˈteriən/người ăn chay
ecosystem/ˈiːkoʊsɪstəm/hệ sinh thái
prevalent/ˈprevələnt/phổ biến, thịnh hành
greenhouse/ˈɡriːnhaʊs/nhà kính, lồng kính
sustainability/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/tính bền vững
metabolism/məˈtæbəlɪzəm/trao đổi chất, chuyển hóa
abundant/əˈbʌndənt/dồi dào, phong phú
seminar/ˈsemənɑːr/hội thảo, buổi thảo luận
analytics/ˌænəˈlɪtɪks/phân tích dữ liệu, phân tích
housing/ˈhaʊzɪŋ/nhà ở
ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/thành phần
endurance/ˈendərəns/sức bền, khả năng chịu đựng
compass/ˈkʌmpəs/la bàn, định hướng
vegetation/ˌvedʒɪˈteɪʃən/thực vật, cây cối
apparel/əˈpærəl/quần áo, trang phục
prose/proʊz/văn xuôi, văn viết thường
pedestrian/pəˈdestriən/người đi bộ, khách bộ hành
diplomacy/dɪˈploʊməsi/ngoại giao, sự khéo léo
metaphor/ˈmet.ə.fɔːr/ẩn dụ
emission/ɪˈmɪʃ.ən/phát thải
chronicle/ˈkrɑːnɪkəl/biên niên sử, ghi chép
irrigation/ˌɪrɪˈɡeɪʃən/tưới tiêu, hệ thống tưới
navigate/ˈnævɪˌɡeɪt/điều hướng, dẫn đường
rehearsal/rɪˈhɜːrsəl/sự tập dượt, diễn tập
staple/ˈsteɪpəl/thực phẩm chính, cơ bản
rigorous/ˈrɪɡərəs/nghiêm ngặt, khắt khe
scenic/ˈsiː.nɪk/có cảnh đẹp, phong cảnh
hashtag/ˈhæʃ.tæɡ/thẻ bắt đầu bằng #
advertise/ˈædvərtaɪz/quảng cáo
peripheral/pəˈrɪfərəl/ngoại vi, phụ trợ
congestion/kənˈdʒestʃən/tắc nghẽn, đông đúc
accelerate/ækˈseləreɪt/tăng tốc, thúc đẩy
vacancy/ˈveɪkənsi/vị trí trống, chỗ trống
obsolete/ˈɑːbsəliːt/lỗi thời, không còn dùng
vocational/voʊˈkeɪʃənəl/nghề nghiệp, dạy nghề
symptom/ˈsɪmp.təm/triệu chứng
applicant/ˈæplɪkənt/người nộp đơn, ứng viên
erosion/ɪˈroʊʒən/xói mòn, ăn mòn
precipitation/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/lượng mưa, sự kết tủa
portray/pɔːrˈtreɪ/miêu tả
turbine/ˈtɜːrbaɪn/tua-bin, động cơ tua-bin
aquatic/əˈkwɑːtɪk/thuộc về nước, thủy sinh
internship/ˈɪntərnʃɪp/thực tập, kỳ thực tập
famine/ˈfæmən/nạn đói, thiếu lương thực

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 493 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.