Đang tải...

Từ Vựng IELTS - trang 3

Từ vựng học thuật cho cả bốn kỹ năng IELTS, đủ dùng cho bài viết Task 1 và Task 2.

Từ Vựng IELTS gồm 493 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
493
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng IELTS (trang 3/3)Bảng tra nhanh 93 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
accessory/ækˈsesəri/phụ kiện, vật trang trí
overhaul/ˈoʊvərhɔːl/đại tu, cải tổ
calorie/ˈkæləri/calo, năng lượng
competence/ˈkɑːmpətɪns/năng lực, khả năng
wellness/ˈwelnəs/sức khỏe, sự khỏe mạnh
sanitation/ˌsænɪˈteɪʃən/vệ sinh, hệ thống vệ sinh
archaeology/ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/khảo cổ học, nghiên cứu cổ vật
follower/ˈfɑːloʊər/người theo dõi
slang/slæŋ/tiếng lóng, ngôn ngữ bình dân
inscription/ɪnˈskrɪpʃən/chữ khắc, lời đề tặng
dialect/ˈdaɪəlekt/phương ngữ, thổ ngữ
intercept/ˌɪntərˈsept/chặn lại, đánh chặn
articulate/ɑːrˈtɪkjəleɪt/nói rõ ràng, diễn đạt
flourish/ˈflɜːrɪʃ/phát triển mạnh, thịnh vượng
maneuver/məˈnuːvər/điều khiển, thao tác
canopy/ˈkænəpi/tán cây, mái che
commute/kəˈmjuːt/di chuyển, đi lại
connectivity/kənekˈtɪvɪti/kết nối, khả năng liên kết
alleviate/əˈliːvieɪt/làm dịu, giảm bớt
collaborate/kəˈlæbəreɪt/hợp tác
pronunciation/proʊˌnʌnsiˈeɪʃən/cách phát âm
bilingual/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/song ngữ, nói hai ngôn ngữ
nutrient/ˈnuːtriənt/chất dinh dưỡng, dưỡng chất
empower/ɪmˈpaʊər/trao quyền, tạo điều kiện
intricate/ˈɪntrɪkət/phức tạp, tinh xảo
spectator/ˈspek.teɪ.tər/khán giả, người xem
avid/ˈævɪd/say mê, nhiệt tình
preventive/prɪˈventɪv/phòng ngừa, dự phòng
picturesque/ˈpɪktʃərəsk/đẹp như tranh, hấp dẫn
myriad/ˈmɪriəd/vô số, rất nhiều
ceremonial/ˌserəˈmoʊniəl/lễ nghi, nghi thức
folklore/ˈfoʊklɔːr/văn hóa dân gian, truyền thuyết
choreography/ˌkɔːriˈɑːɡrəfi/biên đạo múa, nghệ thuật múa
skyline/ˈskaɪlaɪn/đường chân trời, cảnh quan đô thị
teamwork/ˈtiːmwɜːrk/làm việc nhóm
terrestrial/təˈrestriəl/trên cạn, thuộc về đất
anthology/ænˈθɑːlədʒi/tuyển tập, hợp tuyển
blueprint/ˈbluːprɪnt/bản thiết kế, kế hoạch
biodiversity/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/đa dạng sinh học
stabilize/ˈsteɪbəlaɪz/ổn định, làm vững chắc
propulsion/prəˈpʌlʃən/sự đẩy, lực đẩy
globalization/ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃən/toàn cầu hóa, quốc tế hóa
excavation/ˌekskəˈveɪʃən/sự khai quật, đào bới
symbolism/ˈsɪmbəlɪzəm/biểu tượng, tính biểu tượng
enthusiast/enˈθuːziæst/người đam mê, người hâm mộ
enroll/enˈroʊl/đăng ký, ghi danh
commuter/kəˈmjuːtər/người đi lại, hành khách
migrate/ˈmaɪɡreɪt/di cư, di chuyển
disparity/dɪˈsperəti/sự chênh lệch, bất bình đẳng
ozone/ˈoʊzoʊn/tầng ozone, khí ozone
fertilizer/ˈfɜːrtəlaɪzər/phân bón, chất dinh dưỡng
facade/fəˈsɑːd/mặt tiền, bề ngoài
depict/dɪˈpɪkt/miêu tả
diagnose/ˌdaɪəɡˈnoʊs/chẩn đoán
artifact/ˈɑːrtəfækt/cổ vật, hiện vật
motif/moʊˈtiːf/chủ đề, họa tiết
vanish/ˈvænɪʃ/biến mất, tan biến
stamina/ˈstæmənə/sức bền, sức chịu đựng
arid/ˈærɪd/khô cằn, cỗi cằn
relic/ˈrelɪk/di vật, thánh tích
recycle/riˈsaɪkəl/tái chế, sử dụng lại
syllabus/ˈsɪl.ə.bəs/chương trình học
excursion/ɪkˈskɜːrʒən/chuyến đi ngắn, tham quan
pristine/prɪˈstiːn/nguyên sơ, trong lành
agility/əˈdʒɪləti/sự nhanh nhẹn, linh hoạt
couture/kuːˈtʊr/thời trang cao cấp, may đo
wearable/ˈwerəbəl/có thể mặc, thiết bị đeo
proficient/prɑːˈfɪʃənt/thành thạo, giỏi
degrade/dɪˈɡreɪd/làm suy giảm, làm xuống cấp
pesticide/ˈpestəsaɪd/thuốc trừ sâu, hóa chất diệt côn trùng
itinerary/aɪˈtɪnəreri/lịch trình
farming/ˈfɑːrmɪŋ/nông nghiệp, canh tác
deforestation/diːˌfɔːrɪˈsteɪʃən/phá rừng, nạn chặt rừng
streamline/ˈstriːmlaɪn/tinh giản, cải tiến
circulate/ˈsɜːrkjəleɪt/lưu hành, truyền bá
innovate/ˈɪn.ə.veɪt/đổi mới, sáng tạo
exhilarating/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/hào hứng, phấn khích
pedagogy/ˈpedəɡoʊdʒi/phương pháp sư phạm, giáo dục
automate/ˈɔː.tə.meɪt/tự động hóa
dexterity/dekˈsterɪti/sự khéo léo, linh hoạt
symbolize/ˈsɪmbəlaɪz/biểu tượng hóa, đại diện
fluency/ˈfluːənsi/sự lưu loát, trôi chảy
ruins/ˈruːɪnz/tàn tích, đổ nát
sprawl/sprɔːl/sự lan rộng, mở rộng đô thị
idiom/ˈɪdiəm/thành ngữ, ngữ cố định
processed/ˈprɑːsest/đã chế biến, qua xử lý
endangered/enˈdeɪndʒərd/bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
revolutionize/ˌrevəˈluːʃənaɪz/cách mạng hóa, thay đổi lớn
improvisation/ˌɪmprɑːvɪˈzeɪʃən/ứng biến, sáng tạo tức thời
zoning/ˈzoʊnɪŋ/phân vùng, quy hoạch khu vực
ecotourism/ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/du lịch sinh thái, du lịch bền vững
outsourcing/ˌaʊtˈsɔːrsɪŋ/thuê ngoài
cityscape/ˈsɪtiskeɪp/cảnh quan đô thị, phong cảnh thành phố

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 493 trong tổng số 493 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.