daylight/ˈdeɪ.laɪt/noun
Danh từ chỉ ánh sáng ban ngày hoặc thời gian trước khi trời tối.
natural light during the day
Let’s go for a walk while there’s still daylight.
Hãy đi dạo khi trời vẫn còn ánh sáng ban ngày.
Câu thoại thật có chữ “daylight”
Daylight, kid.
Sáng mai, nhóc ạ.
Rio Diablo (1993) — phim
They sound foolish in the daylight.
Nghe ngu ngốc lắm giữa ban ngày.
Hopscotch (1980) — phim
I think it must have been breaking daylight.
Chắc lúc đó trời đã hửng sáng.