beanstalk/ˈbiːnˌstɔːk/noun
Danh từ chỉ thân cây đậu trong truyện cổ.
the tall plant that grows from a magic bean in stories
Jack climbed up the beanstalk to the giant’s castle.
Jack trèo lên cây đậu đến lâu đài của gã khổng lồ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cây đậu khổng lồ” trong tiếng Anh là beanstalk /ˈbiːnˌstɔːk/.
Danh từ chỉ thân cây đậu trong truyện cổ.
the tall plant that grows from a magic bean in stories
Jack climbed up the beanstalk to the giant’s castle.
Jack trèo lên cây đậu đến lâu đài của gã khổng lồ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt