height/haɪt/noun
Danh từ chỉ chiều cao hoặc độ cao.
how tall someone or something is
He is about the same height as me.
Anh ấy cao khoảng bằng tôi.
Câu thoại thật có chữ “height”
have height.
cao.
8 Hair Mistakes That Make You Look Older - Tập 1 — chương trình TV
I've seen the great height,
Tôi đã nhìn thấy những đỉnh cao vời vợi
Nick Vujicic - Something More — bài hát
and the height is x.
và chiều cao là x.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV