prey/preɪ/noun
Danh từ chỉ con mồi hoặc động vật bị săn.
an animal that is hunted and eaten by another animal
The cheetah chased its prey across the savanna.
Con báo đuổi theo con mồi trên thảo nguyên.
Câu thoại thật có chữ “prey”
And they actually inject that venom to kill their prey.
Và chúng thực sự tiêm nọc độc đó để giết con mồi.
Robert Irwin and Jimmy Play with Baby Black Bears - Tập 1 — chương trình TV
It's a lucky family indeed that hasn't fallen prey to the speckled monster.
Nhà nào không bị con quái vật lốm đốm ấy vồ được thì đúng là nhà may mắn.
James | Short Film — phim
The prey and the hunter
Những con mồi và những người đi săn
Nightwish - A Return To the Sea — bài hát