cobble/ˈkɑːbəl/verb
Danh từ chỉ đá lát đường hoặc động từ sửa chữa qua loa.
to pave with stones or repair
The street was cobbled with old stones.
Con phố được lát bằng những viên đá cũ.
Câu thoại thật có chữ “cobble”
On the cobble stone streets in the summer lights
Trên con đường trải đá có ánh nắng mùa hạ
Boyzone - Nothing Without You — bài hát
On the cobble stone streets in the summer lights
Mặt đường trải dài sỏi đá dưới nắng hạ
Boyzone - Nothing Without You — bài hát
On the cobble stone streets in the summer lights
Nơi con đường trải dài đá sỏi cùng nắng hạ
Boyzone - Nothing Without You — bài hát