gullible/ˈɡʌləbəl/adjective
Tính từ chỉ sự dễ bị lừa, cả tin.
easily tricked or fooled
Only a gullible person would believe that story.
Chỉ người cả tin mới tin câu chuyện đó.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dễ bị lừa” trong tiếng Anh là gullible /ˈɡʌləbəl/.
Tính từ chỉ sự dễ bị lừa, cả tin.
easily tricked or fooled
Only a gullible person would believe that story.
Chỉ người cả tin mới tin câu chuyện đó.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt