laudable/ˈlɔːdəbəl/adjective
Tính từ chỉ hành động đáng khen ngợi, đáng ca ngợi.
deserving praise
Her efforts to help the poor are laudable.
Nỗ lực giúp người nghèo của cô ấy đáng khen.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đáng khen ngợi” trong tiếng Anh là laudable /ˈlɔːdəbəl/.
Tính từ chỉ hành động đáng khen ngợi, đáng ca ngợi.
deserving praise
Her efforts to help the poor are laudable.
Nỗ lực giúp người nghèo của cô ấy đáng khen.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt