lute/luːt/noun
Danh từ chỉ đàn luýt, nhạc cụ dây thời trung cổ.
a stringed musical instrument
He played a tune on the lute.
Anh ấy chơi một giai điệu trên đàn luýt.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đàn luýt” trong tiếng Anh là lute /luːt/.
Danh từ chỉ đàn luýt, nhạc cụ dây thời trung cổ.
a stringed musical instrument
He played a tune on the lute.
Anh ấy chơi một giai điệu trên đàn luýt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt