stopover/ˈstɑːpoʊvər/noun
Danh từ chỉ nơi nghỉ ngắn trong hành trình.
a planned, longer stop during a journey, especially overnight
Our stopover in Dubai lasted one night.
Chuyến dừng chân của chúng tôi ở Dubai kéo dài một đêm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“điểm dừng chân” trong tiếng Anh là stopover /ˈstɑːpoʊvər/.
Danh từ chỉ nơi nghỉ ngắn trong hành trình.
a planned, longer stop during a journey, especially overnight
Our stopover in Dubai lasted one night.
Chuyến dừng chân của chúng tôi ở Dubai kéo dài một đêm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt