preordain/ˌpriː.ɔːrˈdeɪn/verb
Động từ định sẵn hoặc sắp đặt trước bởi số phận, thần linh.
to decide or decree in advance
Fate seemed to preordain their meeting.
Số phận dường như đã an bài cuộc gặp gỡ của họ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“định sẵn” trong tiếng Anh là preordain /ˌpriː.ɔːrˈdeɪn/.
Động từ định sẵn hoặc sắp đặt trước bởi số phận, thần linh.
to decide or decree in advance
Fate seemed to preordain their meeting.
Số phận dường như đã an bài cuộc gặp gỡ của họ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt