predetermine/ˌpriːdɪˈtɜːrmən/verb
Động từ quyết định trước hoặc sắp đặt kết quả từ trước.
to decide in advance
The outcome was predetermined by the rules.
Kết quả đã được định trước bởi luật lệ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“định trước” trong tiếng Anh là predetermine /ˌpriːdɪˈtɜːrmən/.
Động từ quyết định trước hoặc sắp đặt kết quả từ trước.
to decide in advance
The outcome was predetermined by the rules.
Kết quả đã được định trước bởi luật lệ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt