shill/ʃɪl/noun
Danh từ chỉ người quảng cáo giả mạo, lôi kéo.
a person who promotes something secretly for personal gain
The reviewer was later revealed to be a shill for the company.
Người đánh giá sau đó bị lộ là kẻ lăng xê cho công ty.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đóng giả” trong tiếng Anh là shill /ʃɪl/.
Danh từ chỉ người quảng cáo giả mạo, lôi kéo.
a person who promotes something secretly for personal gain
The reviewer was later revealed to be a shill for the company.
Người đánh giá sau đó bị lộ là kẻ lăng xê cho công ty.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt