anecdote/ˈænɪkˌdoʊt/noun
Danh từ chỉ câu chuyện ngắn, thú vị.
a short, interesting story about a real event or person
She told a funny anecdote about her childhood.
Cô ấy kể một giai thoại hài hước về tuổi thơ.
Câu thoại thật có chữ “anecdote”
Now this is just an anecdote,
Bây giờ đây chỉ là một giai thoại,
Is Success Luck or Hard Work? - Tập 1 — chương trình TV
thought, or you think of an interesting story that happened in your life or an anecdote,
thú vị, hoặc bạn nghĩ về một câu chuyện thú vị đã xảy ra trong cuộc sống của bạn hoặc một giai thoại,
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV