entertain/ˌentərˈteɪn/verb
Động từ chỉ giải trí hoặc tiếp đãi khách.
to keep someone interested and amused
The show was created to entertain children.
Chương trình được tạo ra để giải trí cho trẻ em.
Câu thoại thật có chữ “entertain”
Do you tear yourself apart to entertain like me?
Bạn có dám hủy hoại thân mình chỉ để giải trí cho vui không?
Halsey - Gasoline — bài hát
The ones that entertain
Những người làm trò
Britney Spears - Circus — bài hát
Here we are now, entertain us
Chúng tôi ở đây rồi, hãy làm chúng tôi vui lên đi
Nirvana - Smells Like Teen Spirit — bài hát