diminish/dɪˈmɪnɪʃ/verb
Động từ chỉ việc giảm dần về mức độ, kích thước hoặc tầm quan trọng.
to make or become less
His influence has diminished over the years.
Ảnh hưởng của anh ấy đã giảm dần theo thời gian.
Câu thoại thật có chữ “diminish”
So we gotta diminish that as much as possible.
Vì vậy, chúng tôi phải giảm thiểu điều đó càng nhiều càng tốt.
I Spent 50 Hours In Solitary Confinement - Tập 1 — chương trình TV