Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“hàng hóa” tiếng Anh là gì?

“hàng hóa” trong tiếng Anh là goods, cargo, commodity, freight, merchandise /ɡʊdz/.

Trang này lấy ví dụ từ 73 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

goods/ɡʊdz/noun

Danh từ chỉ hàng hóa hoặc sản phẩm.

things that are produced to be sold

The store sells electronic goods.

Cửa hàng bán hàng điện tử.

Câu thoại thật có chữ “goods”

Học cả bộ “Hải Quan”

cargo/ˈkɑːrɡoʊ/noun

Danh từ chỉ hàng hóa vận chuyển trên tàu.

goods carried by a ship, plane, or vehicle

The ship was loaded with cargo.

Con tàu đã được chất đầy hàng hóa.

Câu thoại thật có chữ “cargo”

Học cả bộ “Hải Quan”

commodity/kəˈmɑːdəti/noun

Danh từ chỉ hàng hóa hoặc sản phẩm thương mại.

a product or resource traded

Oil is a valuable commodity these days.

Dầu mỏ là mặt hàng giá trị hiện nay.

Câu thoại thật có chữ “commodity”

  • You know, it can make it a commodity.

    Kiểu, nó biến cái đó thành món hàng.

    Hype! — phim

  • Commodity makes us want it

    Những thứ vật chất khiến ta muốn có nó

    Macklemore Ft Ryan Lewis - WINGS (Macklemore) — bài hát

  • the Seattle scene has become a marketed commodity.

    sân chơi Seattle đã thành một món hàng đem đi tiếp thị.

    Hype! — phim

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced”

freight/freɪt/noun

Danh từ chỉ hàng hóa vận chuyển hoặc cước phí.

goods transported in bulk by truck, train, ship, or aircraft

The freight arrived at the port this morning.

Lô hàng đã đến cảng vào sáng nay.

Câu thoại thật có chữ “freight”

  • Sign outside says freight.

    Biển ngoài kia ghi có chở hàng.

    Rio Diablo (1993) — phim

  • Freight class level four.

    Hàng hoá hạng bốn.

    The Beacon | Sci-Fi Short Film — phim

  • I bet that mile long Santa Fe freight train engineers seen it all

    Tôi cược rằng dặm dài Santa Fe là những gì mà các kỹ sư xe lửa vận chuyển hàng hóa được nhìn thấy

    Jason Aldean - Fly over States — bài hát

Học cả bộ “Hải Quan”

merchandise/ˈmɜːrtʃəndaɪz/noun

Danh từ chỉ hàng hóa hoặc sản phẩm bán lẻ.

goods that are bought and sold

The store sells official sports merchandise.

Cửa hàng bán hàng hóa thể thao chính hãng.

Câu thoại thật có chữ “merchandise”

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate”