drought/draʊt/noun
Danh từ chỉ hạn hán hoặc thời kỳ khô cằn.
a long period without rain that causes water shortages
The drought affected food production in the region.
Hạn hán đã ảnh hưởng đến sản xuất lương thực trong khu vực.
Câu thoại thật có chữ “drought”
The drought was the very worst, ah ah
Sự khô cạn thật sự rất tồi tệ
Taylor Swift - Clean — bài hát
So let this drought come to an end
Vậy hãy để cơn hạn hán này kết thúc
Selena Gomez - A Year Without Rain — bài hát
- I've yet to see you suffer a drought.
- Tớ có thấy cậu hạn hán bao giờ đâu.