headmaster/ˈhedˌmæstər/noun
Danh từ chỉ người đứng đầu trường học.
the male principal of a school
The headmaster gave a speech during assembly.
Hiệu trưởng đã phát biểu trong buổi chào cờ.
Câu thoại thật có chữ “headmaster”
Belle! I heard you had trouble with the Headmaster.
Belle, ta nghe nói nàng gặp rắc rối với ông hiệu trưởng.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Of course. And you're probably headmaster of that school.
Tất nhiên rồi. Và chắc anh là hiệu trưởng của cái trường đó.
The Great Fight (2011) — phim
Saying a headmaster isn't a schoolteacher
Nói hiệu trưởng không phải giáo viên
Northern Borders — phim