headmistress/ˌhedˈmɪs.trəs/noun
Danh từ chỉ nữ giới đứng đầu trường học.
the female principal of a school
The headmistress welcomed all the new students.
Hiệu trưởng nữ đã chào đón tất cả học sinh mới.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hiệu trưởng nữ” trong tiếng Anh là headmistress /ˌhedˈmɪs.trəs/.
Danh từ chỉ nữ giới đứng đầu trường học.
the female principal of a school
The headmistress welcomed all the new students.
Hiệu trưởng nữ đã chào đón tất cả học sinh mới.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt