pickpocket/ˈpɪkˌpɑːkɪt/noun
Danh từ chỉ người trộm đồ ở nơi đông người.
a person who steals from people's pockets in public places
Beware of pickpockets in crowded areas.
Cẩn thận với kẻ móc túi ở những nơi đông người.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ móc túi” trong tiếng Anh là pickpocket /ˈpɪkˌpɑːkɪt/.
Danh từ chỉ người trộm đồ ở nơi đông người.
a person who steals from people's pockets in public places
Beware of pickpockets in crowded areas.
Cẩn thận với kẻ móc túi ở những nơi đông người.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt