smother/ˈsmʌðər/verb
to suffocate or suppress something
They smothered the fire with a blanket.
Họ dập tắt lửa bằng một cái chăn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nghẹt thở” trong tiếng Anh là smother /ˈsmʌðər/.
to suffocate or suppress something
They smothered the fire with a blanket.
Họ dập tắt lửa bằng một cái chăn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt