recall/rɪˈkɔːl/verb
Động từ chỉ nhớ lại hoặc thu hồi.
to remember something or bring it back
I can't recall where I left my keys.
Tôi không nhớ mình để chìa khóa ở đâu.
Câu thoại thật có chữ “recall”
Recall cleanup.
Dọn sau thu hồi.
We've memorized them using active recall.
Chúng tôi đã ghi nhớ chúng bằng cách sử dụng thu hồi tích cực.
How I ranked 1st at Cambridge University - The Essay Memorisation Framework - Tập 1 — chương trình TV
Congratulations on your recall, Mr. Jules.
Chúc mừng ông đã được thu hồi, ông Jules.