diminutive/dɪˈmɪnjətɪv/adjective
Tính từ chỉ sự nhỏ bé, tí hon.
extremely small in size
She was a diminutive woman with a powerful voice.
Cô ấy là người phụ nữ nhỏ bé với giọng nói mạnh mẽ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhỏ bé” trong tiếng Anh là diminutive /dɪˈmɪnjətɪv/.
Tính từ chỉ sự nhỏ bé, tí hon.
extremely small in size
She was a diminutive woman with a powerful voice.
Cô ấy là người phụ nữ nhỏ bé với giọng nói mạnh mẽ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt