obsequious/əbˈsiː.kwi.əs/adjective
Tính từ chỉ sự nịnh bợ, quá phục tùng.
too eager to please or obey someone important
The waiter's obsequious manner annoyed the guests.
Thái độ nịnh bợ của người phục vụ khiến khách khó chịu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nịnh bợ” trong tiếng Anh là obsequious /əbˈsiː.kwi.əs/.
Tính từ chỉ sự nịnh bợ, quá phục tùng.
too eager to please or obey someone important
The waiter's obsequious manner annoyed the guests.
Thái độ nịnh bợ của người phục vụ khiến khách khó chịu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt