cajole/kəˈdʒoʊl/verb
to persuade someone by flattery or gentle urging
She cajoled him into signing the agreement.
Cô ấy đã thuyết phục anh ta ký hợp đồng bằng lời lẽ nịnh bợ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nịnh nọt” trong tiếng Anh là cajole, unctuous, wheedle /kəˈdʒoʊl/.
to persuade someone by flattery or gentle urging
She cajoled him into signing the agreement.
Cô ấy đã thuyết phục anh ta ký hợp đồng bằng lời lẽ nịnh bợ.
excessively flattering or insincere
His unctuous compliments made everyone uncomfortable.
Những lời nịnh hót giả tạo của anh ta khiến mọi người khó chịu.
to use flattery or coaxing to persuade someone to do something
She managed to wheedle a free coffee from the waiter.
Cô ấy khéo léo dỗ dành để được miễn phí ly cà phê từ người phục vụ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt