goosebump/ˈɡuːs.bʌmp/noun
Danh từ chỉ hiện tượng da nổi gai ốc do lạnh hoặc cảm xúc.
small bumps on skin from cold or fear
The scary movie gave me goosebumps.
Bộ phim kinh dị làm mình nổi da gà.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nổi da gà” trong tiếng Anh là goosebump /ˈɡuːs.bʌmp/.
Danh từ chỉ hiện tượng da nổi gai ốc do lạnh hoặc cảm xúc.
small bumps on skin from cold or fear
The scary movie gave me goosebumps.
Bộ phim kinh dị làm mình nổi da gà.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt