banter/ˈbæntər/noun
the playful and friendly exchange of teasing remarks
The colleagues enjoyed light banter during lunch.
Các đồng nghiệp vui vẻ đùa giỡn trong giờ ăn trưa.
Câu thoại thật có chữ “banter”
about bento i used to bring my own banter during the high school my mom is a chef and she's like
về hộp bento mà tôi đã từng mang theo để đùa giỡn Trong thời gian học trung học, mẹ tôi là một đầu bếp và bà ấy
What it’s like to be half Japanese half Turkish - Tập 1 — chương trình TV