miracle/ˈmɪrəkəl/noun
Danh từ chỉ điều kỳ diệu hoặc phép màu.
an amazing and unexpected event
It was a miracle that no one was hurt.
Thật là một phép màu khi không ai bị thương.
Câu thoại thật có chữ “miracle”
Miracle and miracles.
Phép màu chồng phép màu.
It's a caramel miracle.
Đó là một phép màu ngọt như caramel.
It was everything I waited for, a miracle.
Đã là tất cả những gì em hằng mong đợi, một phép màu