transaction fee/trænˈzæk.ʃən fiː/noun
Danh từ chỉ phí cho mỗi lần giao dịch.
a fee charged for making a financial transaction
My card charges a transaction fee for international payments.
Thẻ của tôi tính phí giao dịch cho thanh toán quốc tế.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phí giao dịch” trong tiếng Anh là transaction fee /trænˈzæk.ʃən fiː/.
Danh từ chỉ phí cho mỗi lần giao dịch.
a fee charged for making a financial transaction
My card charges a transaction fee for international payments.
Thẻ của tôi tính phí giao dịch cho thanh toán quốc tế.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt