bilingual/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/adjective
Tính từ chỉ khả năng sử dụng hai ngôn ngữ.
able to speak two languages fluently
She grew up in a bilingual household.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình song ngữ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“song ngữ” trong tiếng Anh là bilingual /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/.
Tính từ chỉ khả năng sử dụng hai ngôn ngữ.
able to speak two languages fluently
She grew up in a bilingual household.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình song ngữ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt